CÔNG TY CP DÂY LƯỚI THÉP NAM ĐỊNH
Giới thiệu
CTCP Dây Lưới Thép Nam Định (Winesco) được cổ phần hóa năm 1999, có tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước Xí nghiệp mạ điện Nam Định, được thành lập từ năm 1984. Sau hơn 20 năm xây dựng và phát triển, CTCP Dây lưới thép Nam Định hiện đã vươn lên khẳng định là một trong những đơn vị hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất dây thép mạ kẽm, lưới thép, thép gai và đặc biệt là công ty đầu tiên tại Việt Nam sản xuất được rọ thép đạt tiêu chuẩn Quốc tế đã thay thế được hàng ngoại nhập trong các công trình trọng điểm của Nhà nước như kè đường Hồ Chí Minh, cầu Bãi Cháy, cầu Đà Rằng, thủy điện Sơn La, nhà máy xi măng Yên Bái, Cầu hầm đường sắt….Trong những năm qua, công ty liên tục phát triển với tốc độ tăng trưởng cao, các chỉ tiêu kinh tế năm sau luôn cao hơn năm trước. Với trên 40 mặt hàng, sản phẩm mang thương hiệu CTCP Dây lưới thép Nam Định hiện có mặt trên mọi miền tổ quốc và đã tham gia xuất khẩu.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Văn Trí |
| Phó TGĐ | Nguyễn Văn Ngữ |
| Kế toán trưởng | Chu Đình Minh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





