CÔNG TY CP TIẾN BỘ QUỐC TẾ
Giới thiệu
Ngày 10/09/1999, Trung tâm xuất khẩu lao động Tralacen trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải được thành lập và chính thức đi vào hoạt động. Tháng 10/2005, Trung tâm xuất khẩu lao động Tralacen được CP hóa và đổi tên thành Công ty CP Tiến bộ Quốc tế (AIC) như ngày hôm nay.Khởi nghiệp bằng hoạt động xuất khẩu lao động, chỉ với 5 nhân sự, vốn điều lệ chưa tới 114 triệu đồng, sau hơn 14 năm hoạt động, AIC đã trở thành một tập đoàn kinh tế lớn với mô hình mở rộng gồm 21 công ty và đơn vị thành viên cùng hệ thống các văn phòng đại diện trong và ngoài nước. Trong suốt 14 năm qua, AIC đã không ngừng phát triển theo hướng đa dạng hóa và hiện đang kinh doanh hiệu quả trên nhiều lĩnh vực. Theo đó, nguồn vốn kinh doanh của công ty đã đạt tới con số hàng nghìn tỷ đồng, số nhân sự tăng lên gần 1.000 người. Công ty được đánh giá là đơn vị đứng đầu trong nhiều hoạt động kinh doanh của mình tại Việt nam và đã luôn nhận được nhiều giải thưởng lớn về những thành tích kinh doanh cũng như các đóng góp cho xã hội. Trong nhiều năm liền, AIC luôn đứng đầu Việt Nam về xuất khẩu lao động với việc đưa hàng trăm ngàn lượt người đi làm việc tại nước ngoài. Theo báo cáo tài chính năm 2012, tổng doanh thu của công ty đạt hơn 10 nghìn tỷ đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thị Thanh Nhàn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





