CÔNG TY CP TINH BỘT SẮN FOCOCEV

Tên tiếng Anh:
FOCOCEV STARCH JSC
Xếp hạng FAST500:
137(B1/2016)
Mã số thuế:
4400348790
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Buôn Nhum - Xã EaBia - Huyện Sông Hinh - Tỉnh Phú Yên
Tel:
057-3859191
Fax:
057-3858989
Website:
Năm thành lập:
2004

Giới thiệu

Công ty cổ phần tinh bột sắn Fococev được thành lập từ tháng 10/2004. Với 3 lần đầu tư nâng công suất, hiện công suất công ty là 230 tấn/ ngày, tương đương mức tiêu thụ sắn nguyên liệu khoảng 800 tấn / ngày. Chất lượng thành phầm ổn định và đạt các chỉ tiêu xuất khẩu vào các thị trường Mỹ, Trung Quốc, EU, Asean...Bên cạnh việc đầu tư kỹ thuật, công ty còn chú trọng đến nguồn nguyên liệu thông qua việc phối hợp với chính quyền địa phương trong việc triển khai các công tác đầu tư, thâm canh cây sắn. Hiện nay, công ty đã triển khai mô hình và nhân rộng bộ giống mới KM98-5, KM140... nhằm từng bước thay thế bộ giống KM 94 cũ hiện đã có biểu hiện của sự thoái hóa. Song song với việc thúc đẩy kinh doanh, các chính sách về nhân sự và chế độ dành cho người lao động cũng được công ty chú trọng. Nhờ vậy, lực lượng lao động tại công ty luôn ổn định. Mức thu nhập trung bình năm 2012 là 7,1 triệu đồng/ người/ tháng. Trong giai đoạn tới, công ty sẽ đầu tư thêm 01 dây chuyền mới với công nghệ tiên tiến, hiện đại, công suất từ 150-200 tấn thành phẩm / ngày, giá trị đầu tư khoảng 100 tỷ đồng. Ngoài ra, công ty cũng định hướng nghiên cứu, ứng dụng, đầu tư triển khai sản xuất các sản phẩm sau tinh bột sắn như Tinh bột biến tính nhằm tăng giá trị cho sản phẩm, tạo tiền đề nâng cao giá trị sản phẩm sắn củ tươi cho nông dân.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Đào Quý Chung
Tổng Giám đốc Trần Vĩnh Xuân
Kế toán trưởng Hồ Văn Toàn

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Vĩnh Xuân
Họ và tên
Trần Vĩnh Xuân
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp