CÔNG TY CP TỔNG CÔNG TY SÔNG GIANH
Giới thiệu
Tiền thân của Công ty CP Sông Gianh là XN sản xuất vật liệu xây dựng huyện Quảng Trạch được thành lập ngày 01 - 05 - 1988. Ngày 15/12/1992 Nhà máy phân lân vi sinh Sông Gianh được thành lập theo quyết định số 39/QĐ - UB trực thuộc Sở Công nghiệp Quảng Bình. Ngày 06/02/1996 UBND tỉnh Quảng Bình ra quyết định số 137/QĐ - UB đổi tên Nhà máy Phân lân vi sinh Sông Gianh thành Công ty Phân bón Sông Gianh. Đầu năm 2009 Công ty Sông Gianh đã cổ phần hóa thành công và chính thức hoạt động theo mô hình Công ty CP ngày 07/02/2009. Qua 25 năm xây dựng và phát triển Tổng công ty đã thu được nhiều thành công trong các lĩnh vực hoạt động của mình, đặc biệt là lĩnh vực sản xuất kinh doanh phân bón. Từ chổ sản lượng tiêu thụ 150 tấn/năm khi mới thành lập, đến nay trên 100.000 tấn sản phẩm phân bón các loại; sản phẩm không chỉ tiêu thụ trong nước mà còn xuất khẩu sang các nước: Lào, Campuchia, Thái Lan….Doanh thu trên 500 tỷ đồng, đóng góp đáng kể vào nguồn thu của ngân sách Nhà nước. Với những kết quả đạt được, Tổng công ty đã nhận được nhiều giải thưởng danh giá: Giải thưởng bông lúa vàng; Giải thưởng trâu vàng đất Việt; Thương hiệu mạnh và phát triển bền vững; Cúp vàng khoa học công nghệ; Cúp môi trường xanh...
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Biền Văn Nga |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





